alimentation
US/ˌæ.lə.mən.ˈteɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
alimentation nghĩa là sự nuôi cho ăn, sự nuôi dưỡng, sự cấp dưỡng.
Nghĩa của alimentation
Danh từ
- Sự nuôi cho ăn, sự nuôi dưỡng.
- Sự cấp dưỡng.
Dạng từ của alimentation
| Số nhiều | alimentations |
Câu hỏi thường gặp
alimentation nghĩa là gì?
alimentation (danh từ) nghĩa là sự nuôi cho ăn, sự nuôi dưỡng, sự cấp dưỡng.
alimentation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của alimentation: giọng Mỹ (US) /ˌæ.lə.mən.ˈteɪ.ʃən/.