TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

alimentation

US/ˌæ.lə.mən.ˈteɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

alimentation nghĩa là sự nuôi cho ăn, sự nuôi dưỡng, sự cấp dưỡng.

Nghĩa của alimentation

Danh từ

  1. Sự nuôi cho ăn, sự nuôi dưỡng.
  2. Sự cấp dưỡng.

Dạng từ của alimentation

Số nhiềualimentations

Câu hỏi thường gặp

alimentation nghĩa là gì?

alimentation (danh từ) nghĩa là sự nuôi cho ăn, sự nuôi dưỡng, sự cấp dưỡng.

alimentation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của alimentation: giọng Mỹ (US) /ˌæ.lə.mən.ˈteɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.