alimony
UK/ˈæl.ɪ.mə.ni/
US/ˈæl.ə.moʊ.ni/
giọng máy của trình duyệt
alimony nghĩa là sự nuôi cho ăn, sự nuôi dưỡng, sự cấp dưỡng.
Nghĩa của alimony
Danh từ
- Sự nuôi cho ăn, sự nuôi dưỡng.
- Sự cấp dưỡng.
- Pháp lý Tiền cấp dưỡng cho vợ (sau khi vợ chồng đã cách ly vì một lý do gì).
Dạng từ của alimony
| Số nhiều | alimonies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với alimony
Đồng nghĩa
Họ từ của alimony
Câu hỏi thường gặp
alimony nghĩa là gì?
alimony (danh từ) nghĩa là sự nuôi cho ăn, sự nuôi dưỡng, sự cấp dưỡng.
alimony phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của alimony: giọng Anh (UK) /ˈæl.ɪ.mə.ni/, giọng Mỹ (US) /ˈæl.ə.moʊ.ni/.