TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

alimony

UK/ˈæl.ɪ.mə.ni/ US/ˈæl.ə.moʊ.ni/ giọng máy của trình duyệt

alimony nghĩa là sự nuôi cho ăn, sự nuôi dưỡng, sự cấp dưỡng.

Nghĩa của alimony

Danh từ

  1. Sự nuôi cho ăn, sự nuôi dưỡng.
  2. Sự cấp dưỡng.
  3. Pháp lý Tiền cấp dưỡng cho vợ (sau khi vợ chồng đã cách ly vì một lý do gì).

Dạng từ của alimony

Số nhiềualimonies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với alimony

Đồng nghĩa

Họ từ của alimony

Câu hỏi thường gặp

alimony nghĩa là gì?

alimony (danh từ) nghĩa là sự nuôi cho ăn, sự nuôi dưỡng, sự cấp dưỡng.

alimony phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của alimony: giọng Anh (UK) /ˈæl.ɪ.mə.ni/, giọng Mỹ (US) /ˈæl.ə.moʊ.ni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.