all day
UK/ɔːl deɪ/
US/ɔːl deɪ/
giọng máy của trình duyệt
all day nghĩa là cả ngày, suốt ngày.
Nghĩa của all day
Phó từ
- Cả ngày, suốt ngày.
Câu ví dụ với all day
- A strong wind blew all day long. Một cơn gió lớn đã thổi suốt cả ngày.
- Tom has been avoiding Mary all day. Tom đã cố gắng tránh Mary suốt ngày.
- I stayed in bed all day yesterday. Hôm qua tôi nằm trên giường cả ngày.
- They had to stay at home all day. Họ đã phải ở nhà suốt cả ngày.
- It kept raining all day long. Trời đã mưa cả ngày.
- I've been looking for my keys all day. Tôi đã tìm kiếm chùm chìa khoá của tôi cả ngày nay.
- Tom spent all day taking pictures. Tom đã dành cả ngày để chụp ảnh.
- Are you just going to stand there all day? Bạn sẽ chỉ đứng ở đó cả ngày à ?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
all day nghĩa là gì?
all day (phó từ) nghĩa là cả ngày, suốt ngày.
all day phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của all day: giọng Anh (UK) /ɔːl deɪ/, giọng Mỹ (US) /ɔːl deɪ/.