TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

all but

giọng máy của trình duyệt

all but nghĩa là gần như, hầu như.

Nghĩa của all but

Phó từ

  1. Gần như, hầu như, suýt.
    • all but impossiblegần như không thể làm được
    • he was all but drownedhắn suýt chết đuối

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với all but

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với all but

  • If a man had 11 sheep and all but 9 died, how many sheep would he have left? Một người có 11 còn cừu nhưng chết mất 9 con, hỏi người đó còn lại bao nhiêu con?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

all but nghĩa là gì?

all but (phó từ) nghĩa là gần như, hầu như.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.