all-out
US/ˈɔl.ˈɑʊt/
giọng máy của trình duyệt
all-out nghĩa là dốc hết sức, dốc toàn lực, toàn, hoàn toàn.
Nghĩa của all-out
Tính từ
- Dốc hết sức, dốc toàn lực.
- an all-out attackmột cuộc tấn công dốc toàn lực
- Toàn, hoàn toàn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với all-out
Đồng nghĩa
Họ từ của all-out
Câu hỏi thường gặp
all-out nghĩa là gì?
all-out (tính từ) nghĩa là dốc hết sức, dốc toàn lực, toàn, hoàn toàn.
all-out phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của all-out: giọng Mỹ (US) /ˈɔl.ˈɑʊt/.