TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

all-out

US/ˈɔl.ˈɑʊt/ giọng máy của trình duyệt

all-out nghĩa là dốc hết sức, dốc toàn lực, toàn, hoàn toàn.

Nghĩa của all-out

Tính từ

  1. Dốc hết sức, dốc toàn lực.
    • an all-out attackmột cuộc tấn công dốc toàn lực
  2. Toàn, hoàn toàn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với all-out

Đồng nghĩa

Họ từ của all-out

Câu hỏi thường gặp

all-out nghĩa là gì?

all-out (tính từ) nghĩa là dốc hết sức, dốc toàn lực, toàn, hoàn toàn.

all-out phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của all-out: giọng Mỹ (US) /ˈɔl.ˈɑʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.