alleged
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈlɛdʒd/
US/əˈlɛdʒd/
giọng máy của trình duyệt
alleged nghĩa là được cho là, bị cho là, được viện ra, được dẫn ra.
Nghĩa của alleged
Tính từ
- Được cho là, bị cho là.
- the alleged thiefngười bị cho là kẻ trộm
- Được viện ra, được dẫn ra, được vin vào.
- the alleged reasonlý do được vin vào
Câu hỏi thường gặp
alleged nghĩa là gì?
alleged (tính từ) nghĩa là được cho là, bị cho là, được viện ra, được dẫn ra.
alleged phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của alleged: giọng Anh (UK) /əˈlɛdʒd/, giọng Mỹ (US) /əˈlɛdʒd/.