TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

allege

Cấp độ C1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈlɛd͡ʒ/ US/əˈlɛd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

allege nghĩa là cho là, khẳng định, viện lý, dẫn chứng.

Nghĩa của allege

Ngoại động từ

  1. Cho là, khẳng định.
  2. Viện lý, dẫn chứng, viện ra, vin vào; đưa ra luận điệu rằng.
    • to allege illiness as a reason for not going to workviện lý lẽ ốm để khỏi phải đi làm việc

Dạng từ của allege

Ngôi thứ ba số ítalleges
Hiện tại phân từ (-ing)alleging
Quá khứ phân từalleged
Quá khứalleged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với allege

Đồng nghĩa

Họ từ của allege

Câu hỏi thường gặp

allege nghĩa là gì?

allege (ngoại động từ) nghĩa là cho là, khẳng định, viện lý, dẫn chứng.

allege phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của allege: giọng Anh (UK) /əˈlɛd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /əˈlɛd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.