allege
Cấp độ C1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈlɛd͡ʒ/
US/əˈlɛd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
allege nghĩa là cho là, khẳng định, viện lý, dẫn chứng.
Nghĩa của allege
Ngoại động từ
- Cho là, khẳng định.
- Viện lý, dẫn chứng, viện ra, vin vào; đưa ra luận điệu rằng.
- to allege illiness as a reason for not going to workviện lý lẽ ốm để khỏi phải đi làm việc
Dạng từ của allege
| Ngôi thứ ba số ít | alleges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | alleging |
| Quá khứ phân từ | alleged |
| Quá khứ | alleged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với allege
Đồng nghĩa
Họ từ của allege
Câu hỏi thường gặp
allege nghĩa là gì?
allege (ngoại động từ) nghĩa là cho là, khẳng định, viện lý, dẫn chứng.
allege phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của allege: giọng Anh (UK) /əˈlɛd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /əˈlɛd͡ʒ/.