TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

allegiance

UK/əˈliː.d͡ʒəns/ US/əˈliː.d͡ʒəns/ giọng máy của trình duyệt

allegiance nghĩa là Lòng trung thành (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Nghĩa của allegiance

Danh từ

  1. Lòng trung thành (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
    • to pledge full allegiance to the countrynguyện hoàn toàn trung thành với tổ quốc
    • to take the oath of allegiancenguyện trung thành
  2. Bổn phận đối với vua, bổn phận đối với chính phủ (của người dân).

Dạng từ của allegiance

Số nhiềuallegiances

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với allegiance

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

allegiance nghĩa là gì?

allegiance (danh từ) nghĩa là Lòng trung thành (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

allegiance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của allegiance: giọng Anh (UK) /əˈliː.d͡ʒəns/, giọng Mỹ (US) /əˈliː.d͡ʒəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.