TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

allegorize

UK/ˈælɪɡəɹaɪz/ US/ˈæləɡɔˌɹaɪz/ giọng máy của trình duyệt

allegorize nghĩa là phúng dụ, nói bóng.

Nghĩa của allegorize

Động từ

  1. Phúng dụ, nói bóng, ngụ ý.
  2. Đặt thành chuyện ngụ ngôn.
  3. Đặt thành biểu tượng.

Dạng từ của allegorize

Ngôi thứ ba số ítallegorizes
Hiện tại phân từ (-ing)allegorizing
Quá khứ phân từallegorized
Quá khứallegorized

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với allegorize

Đồng nghĩa

Họ từ của allegorize

Câu hỏi thường gặp

allegorize nghĩa là gì?

allegorize (động từ) nghĩa là phúng dụ, nói bóng.

allegorize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của allegorize: giọng Anh (UK) /ˈælɪɡəɹaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈæləɡɔˌɹaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.