allegory
UK/ˈælɪɡəɹi/
US/ˈæləˌɡɔɹi/
giọng máy của trình duyệt
allegory nghĩa là phúng dụ, lời nói bóng, chuyện ngụ ngôn.
Nghĩa của allegory
Danh từ
- Phúng dụ, lời nói bóng.
- Chuyện ngụ ngôn.
- Biểu tượng.
Dạng từ của allegory
| Số nhiều | allegories |
| Ngôi thứ ba số ít | allegories |
| Hiện tại phân từ (-ing) | allegorying |
| Quá khứ phân từ | allegoried |
| Quá khứ | allegoried |
Họ từ của allegory
Câu hỏi thường gặp
allegory nghĩa là gì?
allegory (danh từ) nghĩa là phúng dụ, lời nói bóng, chuyện ngụ ngôn.
allegory phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của allegory: giọng Anh (UK) /ˈælɪɡəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈæləˌɡɔɹi/.