TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

alleviator

US/ə.ˈli.vi.ˌeɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

alleviator nghĩa là người an ủi, nguồn an ủi, thuốc giảm đau.

Nghĩa của alleviator

Danh từ

  1. Người an ủi, nguồn an ủi.
  2. Y học Thuốc giảm đau.

Dạng từ của alleviator

Số nhiềualleviators

Câu hỏi thường gặp

alleviator nghĩa là gì?

alleviator (danh từ) nghĩa là người an ủi, nguồn an ủi, thuốc giảm đau.

alleviator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của alleviator: giọng Mỹ (US) /ə.ˈli.vi.ˌeɪ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.