alley
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈæl.i/
US/ˈæl.i/
giọng máy của trình duyệt
alley nghĩa là ngõ, đường đi, lối đi có cây, hành lang.
Nghĩa của alley
Danh từ
- Ngõ, đường đi, lối đi (giữa các dãy nhà); ngõ hẻm, phố hẻm.
- Lối đi có cây, đường đi có trồng cây (trong công viên...); hành lang (trong rừng).
- Bãi đánh ki.
- Hòn bi (bằng đá thạch cao) ((cũng) ally).
Dạng từ của alley
| Số nhiều | alleys |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với alley
Đồng nghĩa
Họ từ của alley
Cụm từ, thành ngữ với alley
- alley oop — A lê hấp!
Câu hỏi thường gặp
alley nghĩa là gì?
alley (danh từ) nghĩa là ngõ, đường đi, lối đi có cây, hành lang.
alley phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của alley: giọng Anh (UK) /ˈæl.i/, giọng Mỹ (US) /ˈæl.i/.