alleviation
UK/əˌliːviˈeɪʃən/
US/əˌliːviˈeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
alleviation nghĩa là sự làm nhẹ bớt, sự làm giảm bớt.
Nghĩa của alleviation
Danh từ
- Sự làm nhẹ bớt, sự làm giảm bớt, sự làm đỡ, sự làm dịu, sự làm khuây (sự đau, nỗi đau khổ, nỗi phiền muộn).
Dạng từ của alleviation
| Số nhiều | alleviations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với alleviation
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
alleviation nghĩa là gì?
alleviation (danh từ) nghĩa là sự làm nhẹ bớt, sự làm giảm bớt.
alleviation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của alleviation: giọng Anh (UK) /əˌliːviˈeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /əˌliːviˈeɪʃən/.