TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

alleviation

UK/əˌliːviˈeɪʃən/ US/əˌliːviˈeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

alleviation nghĩa là sự làm nhẹ bớt, sự làm giảm bớt.

Nghĩa của alleviation

Danh từ

  1. Sự làm nhẹ bớt, sự làm giảm bớt, sự làm đỡ, sự làm dịu, sự làm khuây (sự đau, nỗi đau khổ, nỗi phiền muộn).

Dạng từ của alleviation

Số nhiềualleviations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với alleviation

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

alleviation nghĩa là gì?

alleviation (danh từ) nghĩa là sự làm nhẹ bớt, sự làm giảm bớt.

alleviation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của alleviation: giọng Anh (UK) /əˌliːviˈeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /əˌliːviˈeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.