Thái ấp, thái ấp không phải nộp thuế (thời phong kiến).
Dạng từ của allodium
Số nhiều
allodiums
Câu hỏi thường gặp
allodium nghĩa là gì?
allodium (danh từ) nghĩa là thái ấp.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.