TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

allometry

UK/ˈæləˌmɛtɹɪ/ US/ˈæləˌmɛtɹɪ/ giọng máy của trình duyệt

allometry nghĩa là Môn tương quan sinh trưởng.

Nghĩa của allometry

Danh từ

  1. Sinh học Môn tương quan sinh trưởng.

Câu hỏi thường gặp

allometry nghĩa là gì?

allometry (danh từ) nghĩa là Môn tương quan sinh trưởng.

allometry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của allometry: giọng Anh (UK) /ˈæləˌmɛtɹɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈæləˌmɛtɹɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.