TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

allottee

UK/əˌlɒˈtiː/ giọng máy của trình duyệt

allottee nghĩa là Người được nhận phần chia.

Nghĩa của allottee

Danh từ

  1. Người được nhận phần chia.

Dạng từ của allottee

Số nhiềuallottees

Câu hỏi thường gặp

allottee nghĩa là gì?

allottee (danh từ) nghĩa là Người được nhận phần chia.

allottee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của allottee: giọng Anh (UK) /əˌlɒˈtiː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.