allottee
UK/əˌlɒˈtiː/
giọng máy của trình duyệt
allottee nghĩa là Người được nhận phần chia.
Nghĩa của allottee
Danh từ
- Người được nhận phần chia.
Dạng từ của allottee
| Số nhiều | allottees |
Câu hỏi thường gặp
allottee nghĩa là gì?
allottee (danh từ) nghĩa là Người được nhận phần chia.
allottee phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của allottee: giọng Anh (UK) /əˌlɒˈtiː/.