TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

allow

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈlaʊ/ US/əˈlaʊ/ giọng máy của trình duyệt

allow nghĩa là cho phép, để cho, thừa nhận, công nhận.

Nghĩa của allow

Ngoại động từ

  1. Cho phép, để cho.
    • allow me to help youcho phép tôi được giúp anh một tay
    • smoking is not allowed herekhông được hút thuốc lá ở đây
    • to allow oneselftự cho phép mình
    • I'll not allow you to be ill-treatedtôi sẽ không để cho anh bị ngược đãi đâu
  2. Thừa nhận, công nhận, chấp nhận.
    • to allow something to be truecông nhận cái gì là đúng sự thật
    • I allow that I am wrongtôi nhận là tôi sai
    • to allow a requestchấp đơn
  3. Cho, cấp cho, trợ cấp, cấp phát.
    • to be allowed 300đ a yearmỗi năm được trợ cấp 300đ
  4. Thương nghiệp; tài chính Trừ bớt; thêm.
    • to allow 5 per cent for breakagetrừ 5 rò (tài chính) nủm nạnh 8; thêm 5 rò (tài chính) nủm nạnh 8

Nội động từ

  1. + for Kể đến, tính đến; chiếu cố đến, chú ý đến.
    • allow for the delays caused by bad weathertính đến sự chậm trễ do thời tiết xấu gây ra
    • after allowing for...sau khi đã tính đến
  2. + of Cho phép; chịu được, dung thứ được, chấp nhận.
    • the question allows of no disputevấn đề không cho phép bàn cãi gì cả
    • I can't allow of this noise going ontôi không thể chịu được cái tiếng ầm ỹ ấy cứ kéo dài mãi

Dạng từ của allow

Ngôi thứ ba số ítallows
Hiện tại phân từ (-ing)allowing
Quá khứ phân từallowed
Quá khứallowed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với allow

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của allow

Câu ví dụ với allow

  • They won't allow us to enter the garden. Họ sẽ không cho phép chúng ta bước vào khu vườn.
  • Wormholes allow spaceships to travel throughout the galaxy. Những lỗ sâu cho phép các tàu vũ trụ có thể du hành khắp thiên hà.
  • Tom didn't allow Mary to enter his room. Tom đã không cho phép Mary vào phòng anh ấy.
  • They don't allow me to see their daughter. Họ không cho phép tôi gặp con gái của họ.
  • My parents don't allow me to leave the house. Cha mẹ của tôi không cho phép tôi rời khỏi nhà.
  • My father doesn't allow me to go to the movies alone. Bố tôi không cho phép tôi đi xem phim một mình.
  • Mary said her parents allow her to do whatever she wants. Mary nói là cha mẹ cô cho phép cô làm bất kỳ điều gì mà cô muốn.
  • She allowed that my offer was reasonable. Cô ấy thừa nhận rằng yêu cầu của tôi là chính đáng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

allow nghĩa là gì?

allow (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cho phép, để cho, thừa nhận, công nhận.

allow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của allow: giọng Anh (UK) /əˈlaʊ/, giọng Mỹ (US) /əˈlaʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.