alluvion
US/ə.ˈluː.vi.ən/
giọng máy của trình duyệt
alluvion nghĩa là sự bồi đất, nước lụt.
Nghĩa của alluvion
Danh từ
- Sự bồi đất (lên bãi biển, bờ sông...).
- Nước lụt.
- Bồi tích, đất bồi, phù sa.
Dạng từ của alluvion
| Số nhiều | alluvions |
Câu hỏi thường gặp
alluvion nghĩa là gì?
alluvion (danh từ) nghĩa là sự bồi đất, nước lụt.
alluvion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của alluvion: giọng Mỹ (US) /ə.ˈluː.vi.ən/.