TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

alluvion

US/ə.ˈluː.vi.ən/ giọng máy của trình duyệt

alluvion nghĩa là sự bồi đất, nước lụt.

Nghĩa của alluvion

Danh từ

  1. Sự bồi đất (lên bãi biển, bờ sông...).
  2. Nước lụt.
  3. Bồi tích, đất bồi, phù sa.

Dạng từ của alluvion

Số nhiềualluvions

Câu hỏi thường gặp

alluvion nghĩa là gì?

alluvion (danh từ) nghĩa là sự bồi đất, nước lụt.

alluvion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của alluvion: giọng Mỹ (US) /ə.ˈluː.vi.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.