TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

alluvial

UK/əˈluː.vi.əl/ US/əˈluː.vi.əl/ giọng máy của trình duyệt

alluvial nghĩa là bồi tích, đất bồi, đất phù sa.

Nghĩa của alluvial

Tính từ

  1. Thuộc Bồi tích, (thuộc) đất bồi, (thuộc) phù sa.
    • alluvial soilđất phù sa, đất bồi

Danh từ

  1. Đất phù sa, đất bồi.

Dạng từ của alluvial

Số nhiềualluvials

Họ từ của alluvial

Câu hỏi thường gặp

alluvial nghĩa là gì?

alluvial (tính từ, danh từ) nghĩa là bồi tích, đất bồi, đất phù sa.

alluvial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của alluvial: giọng Anh (UK) /əˈluː.vi.əl/, giọng Mỹ (US) /əˈluː.vi.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.