alluvial
UK/əˈluː.vi.əl/
US/əˈluː.vi.əl/
giọng máy của trình duyệt
alluvial nghĩa là bồi tích, đất bồi, đất phù sa.
Nghĩa của alluvial
Tính từ
- Thuộc Bồi tích, (thuộc) đất bồi, (thuộc) phù sa.
- alluvial soilđất phù sa, đất bồi
Danh từ
- Đất phù sa, đất bồi.
Dạng từ của alluvial
| Số nhiều | alluvials |
Họ từ của alluvial
Câu hỏi thường gặp
alluvial nghĩa là gì?
alluvial (tính từ, danh từ) nghĩa là bồi tích, đất bồi, đất phù sa.
alluvial phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của alluvial: giọng Anh (UK) /əˈluː.vi.əl/, giọng Mỹ (US) /əˈluː.vi.əl/.