TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

alluvium

giọng máy của trình duyệt

alluvium nghĩa là bồi tích, đất bồi, trầm tích phù sa.

Nghĩa của alluvium

Danh từ

  1. Bồi tích, đất bồi, đất phù sa.
    • alluvium period(địa lý,địa chất) kỷ thứ tư

Dạng từ của alluvium

Số nhiềualluviums

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với alluvium

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

alluvium nghĩa là gì?

alluvium (danh từ) nghĩa là bồi tích, đất bồi, trầm tích phù sa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.