alluvium
giọng máy của trình duyệt
alluvium nghĩa là bồi tích, đất bồi, trầm tích phù sa.
Nghĩa của alluvium
Danh từ
- Bồi tích, đất bồi, đất phù sa.
- alluvium period(địa lý,địa chất) kỷ thứ tư
Dạng từ của alluvium
| Số nhiều | alluviums |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với alluvium
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
alluvium nghĩa là gì?
alluvium (danh từ) nghĩa là bồi tích, đất bồi, trầm tích phù sa.