almanack
giọng máy của trình duyệt
almanack nghĩa là niên lịch, niên giám.
Nghĩa của almanack
Danh từ
- Niên lịch, niên giám.
Câu hỏi thường gặp
almanack nghĩa là gì?
almanack (danh từ) nghĩa là niên lịch, niên giám.
almanack nghĩa là niên lịch, niên giám.
almanack (danh từ) nghĩa là niên lịch, niên giám.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.