TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

along with

giọng máy của trình duyệt

along with nghĩa là theo cùng với, song song với.

Nghĩa của along with

Giới từ

  1. Theo cùng với, song song với.
    • come along with mehãy đi với tôi

Câu ví dụ với along with

  • The bat was stolen yesterday, along with the balls. Cây gậy bị mất ngày hôm qua, cùng với những quả bóng.
  • Tom thought Mary was difficult to get along with. Tom đã tưởng là Mary khó gần.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

along with nghĩa là gì?

along with (giới từ) nghĩa là theo cùng với, song song với.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.