along with
giọng máy của trình duyệt
along with nghĩa là theo cùng với, song song với.
Nghĩa của along with
Giới từ
- Theo cùng với, song song với.
- come along with mehãy đi với tôi
Câu ví dụ với along with
- The bat was stolen yesterday, along with the balls. Cây gậy bị mất ngày hôm qua, cùng với những quả bóng.
- Tom thought Mary was difficult to get along with. Tom đã tưởng là Mary khó gần.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
along with nghĩa là gì?
along with (giới từ) nghĩa là theo cùng với, song song với.