alpine
UK/ˈæl.paɪn/
US/ˈæl.paɪn/
giọng máy của trình duyệt
alpine nghĩa là núi cao, ở núi cao.
Nghĩa của alpine
Tính từ
- Thuộc Dãy An-pơ, ở dãy An-pơ.
- Thuộc Núi cao, ở núi cao.
Dạng từ của alpine
| So sánh hơn | more alpine |
| So sánh nhất | most alpine |
| Số nhiều | alpines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với alpine
Đồng nghĩa
Họ từ của alpine
Câu hỏi thường gặp
alpine nghĩa là gì?
alpine (tính từ) nghĩa là núi cao, ở núi cao.
alpine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của alpine: giọng Anh (UK) /ˈæl.paɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈæl.paɪn/.