TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

also-ran

giọng máy của trình duyệt

also-ran nghĩa là Ngựa thì không được xếp hạng ba con về đầu (trong cuộc đua).

Nghĩa của also-ran

Danh từ

  1. Thông tục Ngựa thì không được xếp hạng ba con về đầu (trong cuộc đua).
  2. Vận động viên không được xếp hạng (trong cuộc đua).
  3. Thông tục Người không có thành tích gì.

Dạng từ của also-ran

Số nhiềualso-rans

Họ từ của also-ran

Câu hỏi thường gặp

also-ran nghĩa là gì?

also-ran (danh từ) nghĩa là Ngựa thì không được xếp hạng ba con về đầu (trong cuộc đua).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.