TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

also

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɔːl.səʊ/ US/ˈɔl.soʊ/ giọng máy của trình duyệt

also nghĩa là cũng, cũng vầy, hơn nữa, ngoài ra.

Nghĩa của also

Phó từ

  1. Cũng, cũng vầy, cũng thế.
  2. Đặt ở đầu câu Hơn nữa, ngoài ra.
    • also, I must add...hơn nữa, tôi phải nói thêm rằng
    • not only..., but alsokhông những... mà lại còn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với also

Đồng nghĩa

Họ từ của also

Cụm từ, thành ngữ với also

  • also known as — Còn gọi là, hay còn gọi là.

Câu ví dụ với also

  • The store is also open at night. Buổi tối quán vẫn làm việc.
  • I'm also thinking of going to Korea. Tôi cũng đang cân nhắc việc đi Hàn Quốc.
  • Ping pong is also called table tennis. Ping pong còn được gọi là bóng bàn.
  • Japan is also called "Nihon" in Japanese. Nhật Bản cũng được gọi là "Nihon" trong tiếng Nhật.
  • Fadil also took care of his grandmother. Fadil cũng chăm sóc bà của anh ấy.
  • Are you also afraid of getting sick? Bạn cũng sợ bị bệnh à?
  • Are you also one of those people? Bạn cũng là một trong số những người đó ư?
  • There are also nightclubs where you dance flamenco. Cũng có những hộp đêm mà bạn có thể nhảy flamenco.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

also nghĩa là gì?

also (phó từ) nghĩa là cũng, cũng vầy, hơn nữa, ngoài ra.

also phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của also: giọng Anh (UK) /ˈɔːl.səʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈɔl.soʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.