TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

altercation

UK/ˌɔːltəˈkeɪʃn̩/ US/ˌɔltɚˈkeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

altercation nghĩa là cuộc cãi nhau, cuộc cãi lộn, cuộc đấu khẩu.

Nghĩa của altercation

Danh từ

  1. Cuộc cãi nhau.
  2. Cuộc cãi lộn, cuộc đấu khẩu.

Dạng từ của altercation

Số nhiềualtercations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với altercation

Đồng nghĩa

Họ từ của altercation

Câu hỏi thường gặp

altercation nghĩa là gì?

altercation (danh từ) nghĩa là cuộc cãi nhau, cuộc cãi lộn, cuộc đấu khẩu.

altercation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của altercation: giọng Anh (UK) /ˌɔːltəˈkeɪʃn̩/, giọng Mỹ (US) /ˌɔltɚˈkeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.