altercation
UK/ˌɔːltəˈkeɪʃn̩/
US/ˌɔltɚˈkeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
altercation nghĩa là cuộc cãi nhau, cuộc cãi lộn, cuộc đấu khẩu.
Nghĩa của altercation
Danh từ
- Cuộc cãi nhau.
- Cuộc cãi lộn, cuộc đấu khẩu.
Dạng từ của altercation
| Số nhiều | altercations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với altercation
Đồng nghĩa
Họ từ của altercation
Câu hỏi thường gặp
altercation nghĩa là gì?
altercation (danh từ) nghĩa là cuộc cãi nhau, cuộc cãi lộn, cuộc đấu khẩu.
altercation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của altercation: giọng Anh (UK) /ˌɔːltəˈkeɪʃn̩/, giọng Mỹ (US) /ˌɔltɚˈkeɪʃən/.