TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

alto

UK/ˈæl.təʊ/ US/ˈæl.toʊ/ giọng máy của trình duyệt

alto nghĩa là giọng nữ trầm, giọng nam cao, người hát giọng nữ trầm, đàn antô.

Nghĩa của alto

Danh từ

  1. Âm nhạc Giọng nữ trầm; giọng nam cao.
  2. Người hát giọng nữ trầm; người hát giọng nam cao.
  3. Bè antô.
  4. Bè hai.
  5. Đàn antô.
  6. Kèn antô.

Dạng từ của alto

Số nhiềualtos

Câu hỏi thường gặp

alto nghĩa là gì?

alto (danh từ) nghĩa là giọng nữ trầm, giọng nam cao, người hát giọng nữ trầm, đàn antô.

alto phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của alto: giọng Anh (UK) /ˈæl.təʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈæl.toʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.