alto
UK/ˈæl.təʊ/
US/ˈæl.toʊ/
giọng máy của trình duyệt
alto nghĩa là giọng nữ trầm, giọng nam cao, người hát giọng nữ trầm, đàn antô.
Nghĩa của alto
Danh từ
- Âm nhạc Giọng nữ trầm; giọng nam cao.
- Người hát giọng nữ trầm; người hát giọng nam cao.
- Bè antô.
- Bè hai.
- Đàn antô.
- Kèn antô.
Dạng từ của alto
| Số nhiều | altos |
Câu hỏi thường gặp
alto nghĩa là gì?
alto (danh từ) nghĩa là giọng nữ trầm, giọng nam cao, người hát giọng nữ trầm, đàn antô.
alto phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của alto: giọng Anh (UK) /ˈæl.təʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈæl.toʊ/.