alula
UK/ˈæljuːlə/
US/ˈæljuːlə/
giọng máy của trình duyệt
alula nghĩa là thùy cánh, vảy gốc cánh.
Nghĩa của alula
Danh từ
- Động từ Thùy cánh; vảy gốc cánh (côn trùng), cánh giả (chim).
Dạng từ của alula
| Số nhiều | alulae |
Câu hỏi thường gặp
alula nghĩa là gì?
alula (danh từ) nghĩa là thùy cánh, vảy gốc cánh.
alula phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của alula: giọng Anh (UK) /ˈæljuːlə/, giọng Mỹ (US) /ˈæljuːlə/.