TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

alula

UK/ˈæljuːlə/ US/ˈæljuːlə/ giọng máy của trình duyệt

alula nghĩa là thùy cánh, vảy gốc cánh.

Nghĩa của alula

Danh từ

  1. Động từ Thùy cánh; vảy gốc cánh (côn trùng), cánh giả (chim).

Dạng từ của alula

Số nhiềualulae

Câu hỏi thường gặp

alula nghĩa là gì?

alula (danh từ) nghĩa là thùy cánh, vảy gốc cánh.

alula phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của alula: giọng Anh (UK) /ˈæljuːlə/, giọng Mỹ (US) /ˈæljuːlə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.