altruistic
UK/ˌæl.tɹuˈɪs.tɪk/
US/ˌæl.tɹuˈɪs.tɪk/
giọng máy của trình duyệt
altruistic nghĩa là chủ nghĩa vị tha, vị tha, có lòng vị tha.
Nghĩa của altruistic
Tính từ
- Thuộc Chủ nghĩa vị tha.
- Vị tha, có lòng vị tha.
Dạng từ của altruistic
| So sánh hơn | more altruistic |
| So sánh nhất | most altruistic |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với altruistic
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
altruistic nghĩa là gì?
altruistic (tính từ) nghĩa là chủ nghĩa vị tha, vị tha, có lòng vị tha.
altruistic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của altruistic: giọng Anh (UK) /ˌæl.tɹuˈɪs.tɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌæl.tɹuˈɪs.tɪk/.