TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

amalgamation

UK/əˌmælɡəˈmeɪʃən/ US/əˌmælɡəˈmeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

amalgamation nghĩa là sự hỗn hồng hoá, sự pha trộn, sự trộn lẫn.

Nghĩa của amalgamation

Danh từ

  1. Hoá học Sự hỗn hồng hoá.
  2. Sự pha trộn, sự trộn lẫn, sự hỗn hợp; sự hợp nhất.

Dạng từ của amalgamation

Số nhiềuamalgamations

Họ từ của amalgamation

Câu hỏi thường gặp

amalgamation nghĩa là gì?

amalgamation (danh từ) nghĩa là sự hỗn hồng hoá, sự pha trộn, sự trộn lẫn.

amalgamation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của amalgamation: giọng Anh (UK) /əˌmælɡəˈmeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /əˌmælɡəˈmeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.