amalgamate
UK/əˈmælɡəˌmeɪt/
US/əˈmælɡəˌmeɪt/
giọng máy của trình duyệt
amalgamate nghĩa là hỗn hống hoá, trộn, pha trộn.
Nghĩa của amalgamate
Động từ
- Hoá học Hỗn hống hoá.
- Trộn, pha trộn, trộn lẫn, hỗn hợp, hợp nhất (công ty...).
Dạng từ của amalgamate
| Ngôi thứ ba số ít | amalgamates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | amalgamating |
| Quá khứ phân từ | amalgamated |
| Quá khứ | amalgamated |
| So sánh hơn | more amalgamate |
| So sánh nhất | most amalgamate |
| Số nhiều | amalgamates |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với amalgamate
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của amalgamate
Câu hỏi thường gặp
amalgamate nghĩa là gì?
amalgamate (động từ) nghĩa là hỗn hống hoá, trộn, pha trộn.
amalgamate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amalgamate: giọng Anh (UK) /əˈmælɡəˌmeɪt/, giọng Mỹ (US) /əˈmælɡəˌmeɪt/.