amanthophily
giọng máy của trình duyệt
amanthophily nghĩa là tính ưa cát.
Nghĩa của amanthophily
Danh từ
- Thực vật Tính ưa cát.
Câu hỏi thường gặp
amanthophily nghĩa là gì?
amanthophily (danh từ) nghĩa là tính ưa cát.
amanthophily nghĩa là tính ưa cát.
amanthophily (danh từ) nghĩa là tính ưa cát.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.