TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

amanuensis

UK/əˌmænjuˈɛnsɪs/ US/əˌmænjuˈɛnsɪs/ giọng máy của trình duyệt

amanuensis nghĩa là người biên chép, người thư ký.

Nghĩa của amanuensis

Danh từ

  1. Người biên chép, người thư ký.

Dạng từ của amanuensis

Số nhiềuamanuenses

Câu hỏi thường gặp

amanuensis nghĩa là gì?

amanuensis (danh từ) nghĩa là người biên chép, người thư ký.

amanuensis phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của amanuensis: giọng Anh (UK) /əˌmænjuˈɛnsɪs/, giọng Mỹ (US) /əˌmænjuˈɛnsɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.