TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Amaterasu

UK/ɑːmətɛɹˈɑːsuː/ giọng máy của trình duyệt

Amaterasu nghĩa là thiên chiếu, amaterasu.

Nghĩa của Amaterasu

Danh từ riêng

  1. Amaterasu, Thiên Chiếu.

Câu hỏi thường gặp

Amaterasu nghĩa là gì?

Amaterasu (danh từ riêng) nghĩa là thiên chiếu, amaterasu.

Amaterasu phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Amaterasu: giọng Anh (UK) /ɑːmətɛɹˈɑːsuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.