amassment
UK/əˈmæsmənt/
US/əˈmæsmənt/
giọng máy của trình duyệt
amassment nghĩa là sự chất đống, sự tích luỹ.
Nghĩa của amassment
Danh từ
- Sự chất đống; sự tích luỹ, sự cóp nhặt.
Dạng từ của amassment
| Số nhiều | amassments |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với amassment
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
amassment nghĩa là gì?
amassment (danh từ) nghĩa là sự chất đống, sự tích luỹ.
amassment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amassment: giọng Anh (UK) /əˈmæsmənt/, giọng Mỹ (US) /əˈmæsmənt/.