TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

amassment

UK/əˈmæsmənt/ US/əˈmæsmənt/ giọng máy của trình duyệt

amassment nghĩa là sự chất đống, sự tích luỹ.

Nghĩa của amassment

Danh từ

  1. Sự chất đống; sự tích luỹ, sự cóp nhặt.

Dạng từ của amassment

Số nhiềuamassments

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với amassment

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

amassment nghĩa là gì?

amassment (danh từ) nghĩa là sự chất đống, sự tích luỹ.

amassment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của amassment: giọng Anh (UK) /əˈmæsmənt/, giọng Mỹ (US) /əˈmæsmənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.