amazed
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈmeɪzd/
US/əˈmeɪzd/
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa của amazed
Mục này đang cập nhật nghĩa.
Dạng từ của amazed
| So sánh hơn | more amazed |
| So sánh nhất | most amazed |
Câu ví dụ với amazed
- I was amazed to learn I'd won. Tôi đã ngạc nhiên khi biết được là tôi đã thắng.
- I was amazed to learn I had won. Tôi đã ngạc nhiên khi biết được là tôi đã thắng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).