amaze
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈmeɪz/
US/əˈmeɪz/
giọng máy của trình duyệt
amaze nghĩa là làm kinh ngạc, làm sửng sốt.
Nghĩa của amaze
Nội động từ
- Làm kinh ngạc, làm sửng sốt, làm hết sức ngạc nhiên.
Danh từ
- Thơ ca (như) amazement.
Dạng từ của amaze
| Ngôi thứ ba số ít | amazes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | amazing |
| Quá khứ phân từ | amazed |
| Quá khứ | amazed |
| Số nhiều | amazes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với amaze
Đồng nghĩa
Họ từ của amaze
Câu ví dụ với amaze
- I was amazed to learn I'd won. Tôi đã ngạc nhiên khi biết được là tôi đã thắng.
- She suggested an amazing book to him. Cô ấy đã gợi ý một cuốn sách hay cho anh ấy.
- I was amazed to learn I had won. Tôi đã ngạc nhiên khi biết được là tôi đã thắng.
- His memory amazes me. Tôi vô cùng ấn tượng về trí nhớ của anh ấy.
- She makes amazing videos. Cô ấy làm ra những video tuyệt vời.
- Nature is amazing. Thiên nhiên thật kì thú.
- Amazing! This moving a story is a first for me! It's truly an epic among epics! Thật tuyệt vời! Đây là lần đầu tiên tôi được nghe một câu chuyện cảm động đến vậy! Quả là một tuyệt tác của những tuyệt tác!
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
amaze nghĩa là gì?
amaze (nội động từ, danh từ) nghĩa là làm kinh ngạc, làm sửng sốt.
amaze phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amaze: giọng Anh (UK) /əˈmeɪz/, giọng Mỹ (US) /əˈmeɪz/.