TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

amazement

UK/əˈmeɪz.mənt/ US/əˈmeɪz.mənt/ giọng máy của trình duyệt

amazement nghĩa là sự kinh ngạc, sự sửng sốt.

Nghĩa của amazement

Danh từ

  1. Sự kinh ngạc, sự sửng sốt, sự hết sức ngạc nhiên.
    • to stand transfixed with amazementđứng sững ra vì kinh ngạc
    • to be filed with amazementhết sức kinh ngạc

Dạng từ của amazement

Số nhiềuamazements

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với amazement

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

amazement nghĩa là gì?

amazement (danh từ) nghĩa là sự kinh ngạc, sự sửng sốt.

amazement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của amazement: giọng Anh (UK) /əˈmeɪz.mənt/, giọng Mỹ (US) /əˈmeɪz.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.