amazement
UK/əˈmeɪz.mənt/
US/əˈmeɪz.mənt/
giọng máy của trình duyệt
amazement nghĩa là sự kinh ngạc, sự sửng sốt.
Nghĩa của amazement
Danh từ
- Sự kinh ngạc, sự sửng sốt, sự hết sức ngạc nhiên.
- to stand transfixed with amazementđứng sững ra vì kinh ngạc
- to be filed with amazementhết sức kinh ngạc
Dạng từ của amazement
| Số nhiều | amazements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với amazement
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
amazement nghĩa là gì?
amazement (danh từ) nghĩa là sự kinh ngạc, sự sửng sốt.
amazement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amazement: giọng Anh (UK) /əˈmeɪz.mənt/, giọng Mỹ (US) /əˈmeɪz.mənt/.