amazing
Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈmeɪ.zɪŋ/
US/əˈmeɪ.zɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
amazing nghĩa là làm kinh ngạc, làm sửng sốt, tuyệt vời.
Nghĩa của amazing
Tính từ
- Làm kinh ngạc, làm sửng sốt, làm hết sức ngạc nhiên.
Dạng từ của amazing
| So sánh hơn | more amazing |
| So sánh nhất | most amazing |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với amazing
Đồng nghĩa
Họ từ của amazing
Câu ví dụ với amazing
- She suggested an amazing book to him. Cô ấy đã gợi ý một cuốn sách hay cho anh ấy.
- She makes amazing videos. Cô ấy làm ra những video tuyệt vời.
- Nature is amazing. Thiên nhiên thật kì thú.
- Amazing! This moving a story is a first for me! It's truly an epic among epics! Thật tuyệt vời! Đây là lần đầu tiên tôi được nghe một câu chuyện cảm động đến vậy! Quả là một tuyệt tác của những tuyệt tác!
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
amazing nghĩa là gì?
amazing (tính từ) nghĩa là làm kinh ngạc, làm sửng sốt, tuyệt vời.
amazing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amazing: giọng Anh (UK) /əˈmeɪ.zɪŋ/, giọng Mỹ (US) /əˈmeɪ.zɪŋ/.