TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

amazing

Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈmeɪ.zɪŋ/ US/əˈmeɪ.zɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

amazing nghĩa là làm kinh ngạc, làm sửng sốt, tuyệt vời.

Nghĩa của amazing

Tính từ

  1. Làm kinh ngạc, làm sửng sốt, làm hết sức ngạc nhiên.

Dạng từ của amazing

So sánh hơnmore amazing
So sánh nhấtmost amazing

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với amazing

Đồng nghĩa

Họ từ của amazing

Câu ví dụ với amazing

  • She suggested an amazing book to him. Cô ấy đã gợi ý một cuốn sách hay cho anh ấy.
  • She makes amazing videos. Cô ấy làm ra những video tuyệt vời.
  • Nature is amazing. Thiên nhiên thật kì thú.
  • Amazing! This moving a story is a first for me! It's truly an epic among epics! Thật tuyệt vời! Đây là lần đầu tiên tôi được nghe một câu chuyện cảm động đến vậy! Quả là một tuyệt tác của những tuyệt tác!

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

amazing nghĩa là gì?

amazing (tính từ) nghĩa là làm kinh ngạc, làm sửng sốt, tuyệt vời.

amazing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của amazing: giọng Anh (UK) /əˈmeɪ.zɪŋ/, giọng Mỹ (US) /əˈmeɪ.zɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.