TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ambidexterous

giọng máy của trình duyệt

ambidexterous nghĩa là thuận cả hai tay, lá mặt lá trái, hai mang, người hai mang.

Nghĩa của ambidexterous

Tính từ

  1. Thuận cả hai tay.
  2. Lá mặt lá trái, hai mang, ăn ở hai lòng.

Danh từ

  1. Người thuận cả hai tay.
  2. Người lá mặt lá trái, người hai mang, người ăn ở hai lòng.

Câu hỏi thường gặp

ambidexterous nghĩa là gì?

ambidexterous (tính từ, danh từ) nghĩa là thuận cả hai tay, lá mặt lá trái, hai mang, người hai mang.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.