ambidexterity
US/ˌæm.bɪ.ˌdɛk.ˈstɛr.ə.ti/ giọng máy của trình duyệt
ambidexterity nghĩa là tính hai mang.
Nghĩa của ambidexterity
Danh từ
- Sự thuận cả hai tay.
- Tính lá mặt lá trái, tính hai mang.
Họ từ của ambidexterity
Câu hỏi thường gặp
ambidexterity nghĩa là gì?
ambidexterity (danh từ) nghĩa là tính hai mang.
ambidexterity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ambidexterity: giọng Mỹ (US) /ˌæm.bɪ.ˌdɛk.ˈstɛr.ə.ti/.