ambiguousness
US/æm.ˈbɪ.ɡjə.wəs.nəs/
giọng máy của trình duyệt
ambiguousness nghĩa là sự tối nghĩa, sự không rõ nghĩa, sự không rõ ràng, sự mơ hồ.
Nghĩa của ambiguousness
Danh từ
- Sự tối nghĩa, sự không rõ nghĩa.
- Sự không rõ ràng, sự mơ hồ, sự nhập nhằng.
Dạng từ của ambiguousness
| Số nhiều | ambiguousnesses |
Câu hỏi thường gặp
ambiguousness nghĩa là gì?
ambiguousness (danh từ) nghĩa là sự tối nghĩa, sự không rõ nghĩa, sự không rõ ràng, sự mơ hồ.
ambiguousness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ambiguousness: giọng Mỹ (US) /æm.ˈbɪ.ɡjə.wəs.nəs/.