ambilateral
UK/ˌæmbɪˈlæt(ə)ɹəl/
US/ˌæmbɪˈlæt.ə.ɹəl/
giọng máy của trình duyệt
ambilateral nghĩa là hai bên, hai phía.
Nghĩa của ambilateral
Tính từ
- Hai bên; hai phía.
Dạng từ của ambilateral
| So sánh hơn | more ambilateral |
| So sánh nhất | most ambilateral |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ambilateral
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ambilateral nghĩa là gì?
ambilateral (tính từ) nghĩa là hai bên, hai phía.
ambilateral phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ambilateral: giọng Anh (UK) /ˌæmbɪˈlæt(ə)ɹəl/, giọng Mỹ (US) /ˌæmbɪˈlæt.ə.ɹəl/.