TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ambilateral

UK/ˌæmbɪˈlæt(ə)ɹəl/ US/ˌæmbɪˈlæt.ə.ɹəl/ giọng máy của trình duyệt

ambilateral nghĩa là hai bên, hai phía.

Nghĩa của ambilateral

Tính từ

  1. Hai bên; hai phía.

Dạng từ của ambilateral

So sánh hơnmore ambilateral
So sánh nhấtmost ambilateral

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ambilateral

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ambilateral nghĩa là gì?

ambilateral (tính từ) nghĩa là hai bên, hai phía.

ambilateral phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ambilateral: giọng Anh (UK) /ˌæmbɪˈlæt(ə)ɹəl/, giọng Mỹ (US) /ˌæmbɪˈlæt.ə.ɹəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.