ambioceptor
giọng máy của trình duyệt
ambioceptor nghĩa là thể kháng đặc hiệu.
Nghĩa của ambioceptor
Danh từ
- Thể kháng đặc hiệu.
Câu hỏi thường gặp
ambioceptor nghĩa là gì?
ambioceptor (danh từ) nghĩa là thể kháng đặc hiệu.
ambioceptor nghĩa là thể kháng đặc hiệu.
ambioceptor (danh từ) nghĩa là thể kháng đặc hiệu.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.