TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ambler

UK/ˈæm.blə/ giọng máy của trình duyệt US/ˈæm.blɚ/ giọng máy của trình duyệt

ambler nghĩa là ngựa đi nước kiệu.

Nghĩa của ambler

Danh từ

  1. Ngựa đi nước kiệu.
  2. Người bước đi nhẹ nhàng thong thả.

Dạng từ của ambler

Số nhiềuamblers

Câu hỏi thường gặp

ambler nghĩa là gì?

ambler (danh từ) nghĩa là ngựa đi nước kiệu.

ambler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ambler: giọng Anh (UK) /ˈæm.blə/, giọng Mỹ (US) /ˈæm.blɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.