TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

amblyopia

UK/æmblɪˈəʊpɪə/ US/æmblɪˈəʊpɪə/ giọng máy của trình duyệt

amblyopia nghĩa là chứng giảm sức nhìn.

Nghĩa của amblyopia

Danh từ

  1. Y học Chứng giảm sức nhìn.

Dạng từ của amblyopia

Số nhiềuamblyopias

Họ từ của amblyopia

Câu hỏi thường gặp

amblyopia nghĩa là gì?

amblyopia (danh từ) nghĩa là chứng giảm sức nhìn.

amblyopia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của amblyopia: giọng Anh (UK) /æmblɪˈəʊpɪə/, giọng Mỹ (US) /æmblɪˈəʊpɪə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.