amblyopic
UK/æm.bliː.ɒ.pɪk/
US/æm.bliː.ɒ.pɪk/
giọng máy của trình duyệt
amblyopic nghĩa là bị giảm sức nhìn.
Nghĩa của amblyopic
Tính từ
- Bị giảm sức nhìn.
Dạng từ của amblyopic
| So sánh hơn | more amblyopic |
| So sánh nhất | most amblyopic |
Câu hỏi thường gặp
amblyopic nghĩa là gì?
amblyopic (tính từ) nghĩa là bị giảm sức nhìn.
amblyopic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amblyopic: giọng Anh (UK) /æm.bliː.ɒ.pɪk/, giọng Mỹ (US) /æm.bliː.ɒ.pɪk/.