TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ambulacrum

giọng máy của trình duyệt

ambulacrum nghĩa là chân mút, hấp túc.

Nghĩa của ambulacrum

Danh từ

  1. Động vật Chân mút; hấp túc; chân ống vận động.

Dạng từ của ambulacrum

Số nhiềuambulacrums

Câu hỏi thường gặp

ambulacrum nghĩa là gì?

ambulacrum (danh từ) nghĩa là chân mút, hấp túc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.