TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ameliorate

UK/əˈmiːli.əɹeɪt/ US/əˈmiːli.əɹeɪt/ giọng máy của trình duyệt

ameliorate nghĩa là làm tốt hơn, cải thiện, trở nên tốt hơn, được cải thiện.

Nghĩa của ameliorate

Động từ

  1. transitive Làm tốt hơn, cải thiện.
  2. intransitive Trở nên tốt hơn, được cải thiện.

Dạng từ của ameliorate

Ngôi thứ ba số ítameliorates
Hiện tại phân từ (-ing)ameliorating
Quá khứ phân từameliorated
Quá khứameliorated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ameliorate

Trái nghĩa

Họ từ của ameliorate

Câu hỏi thường gặp

ameliorate nghĩa là gì?

ameliorate (động từ) nghĩa là làm tốt hơn, cải thiện, trở nên tốt hơn, được cải thiện.

ameliorate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ameliorate: giọng Anh (UK) /əˈmiːli.əɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /əˈmiːli.əɹeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.