ameliorate
UK/əˈmiːli.əɹeɪt/
US/əˈmiːli.əɹeɪt/
giọng máy của trình duyệt
ameliorate nghĩa là làm tốt hơn, cải thiện, trở nên tốt hơn, được cải thiện.
Nghĩa của ameliorate
Động từ
- transitive Làm tốt hơn, cải thiện.
- intransitive Trở nên tốt hơn, được cải thiện.
Dạng từ của ameliorate
| Ngôi thứ ba số ít | ameliorates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ameliorating |
| Quá khứ phân từ | ameliorated |
| Quá khứ | ameliorated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ameliorate
Trái nghĩa
Họ từ của ameliorate
Câu hỏi thường gặp
ameliorate nghĩa là gì?
ameliorate (động từ) nghĩa là làm tốt hơn, cải thiện, trở nên tốt hơn, được cải thiện.
ameliorate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ameliorate: giọng Anh (UK) /əˈmiːli.əɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /əˈmiːli.əɹeɪt/.