TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

amen

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/(ˌ)ɑːˈmɛn/ US/(ˌ)ɑːˈmɛn/ giọng máy của trình duyệt

amen nghĩa là a men.

Nghĩa của amen

Danh từ riêng

  1. biblical Jesus.

Thán từ

  1. A men.

Phó từ

  1. A men.

Dạng từ của amen

Số nhiềuamens
Ngôi thứ ba số ítamens
Hiện tại phân từ (-ing)amening
Quá khứ phân từamened
Quá khứamened

Câu hỏi thường gặp

amen nghĩa là gì?

amen (danh từ riêng, thán từ, phó từ) nghĩa là a men.

amen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của amen: giọng Anh (UK) /(ˌ)ɑːˈmɛn/, giọng Mỹ (US) /(ˌ)ɑːˈmɛn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.