amen
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/(ˌ)ɑːˈmɛn/
US/(ˌ)ɑːˈmɛn/
giọng máy của trình duyệt
amen nghĩa là a men.
Nghĩa của amen
Danh từ riêng
- biblical Jesus.
Thán từ
- A men.
Phó từ
- A men.
Dạng từ của amen
| Số nhiều | amens |
| Ngôi thứ ba số ít | amens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | amening |
| Quá khứ phân từ | amened |
| Quá khứ | amened |
Câu hỏi thường gặp
amen nghĩa là gì?
amen (danh từ riêng, thán từ, phó từ) nghĩa là a men.
amen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amen: giọng Anh (UK) /(ˌ)ɑːˈmɛn/, giọng Mỹ (US) /(ˌ)ɑːˈmɛn/.